Kháng viêm
Predstad 20mg Stella H/20 Viên (trị viêm thấp khớp, hen suyễn, lupus ban đỏ)
Predstad 20mg Stella H/20 Viên (trị viêm thấp khớp, hen suyễn, lupus ban đỏ)
Nhà sản xuất: STELLAR PHARM
Hoạt chất: Prednisolon 20mg
Chỉ định: Điều trị viêm thấp khớp, hen suyễn, lupus ban đỏ hệ thống
Dạng bào chế: Viên nén
Quy cách: 2 vỉ x 10 viên
182.000 VND
Alsanvin One 2% (Acid Hyaluronic 48 mg) H/1 Bơm Tiêm 2ml – tiêm khớp gối (ĐIỀU TRỊ VIÊM BAO HOẠT DỊCH)
Alsanvin One 2% (Acid Hyaluronic 48 mg) H/1 Bơm Tiêm 2ml – tiêm khớp gối (ĐIỀU TRỊ VIÊM BAO HOẠT DỊCH)
Điều trị giảm đau viêm xương khớp đầu gối ở những bệnh nhân không đáp ứng với liệu pháp điều trị không dùng thuốc và thuốc giảm đau thông thường. Bổ sung chất nhờn bôi trơn cho khớp giúp giảm đau nhức, các khớp hoạt động được trơn tru hơn khi khớp bị chấn thương, thoái hóa khớp, khô khớp.
+ Sử dụng duy nhất 1 mũi/năm
+ Giảm thời gian điều trị từ 5 tuần xuống còn 1 lần duy nhất.
+ Giảm đau và tràn dịch tại chỗ.
+ Tiết kiệm chi phí điều trị, chi phí đi lại.
+ Độ nhớt cao: 900.000 mPa.s.
+ Trọng lượng phân tử lên đến 3 triệu Dalton.
Xuất xứ: ĐỨC
2.400.000 VND
Alsanvin (Acid Hyaluronic 10mg)1% H/1 Bơm Tiêm 2ml – tiêm khớp gối (ĐIỀU TRỊ VIÊM BAO HOẠT DỊCH)
Alsanvin (Acid Hyaluronic 10mg)1% H/1 Bơm Tiêm 2ml – tiêm khớp gối (ĐIỀU TRỊ VIÊM BAO HOẠT DỊCH)
Điều trị giảm đau viêm xương khớp đầu gối ở những bệnh nhân không đáp ứng với liệu pháp điều trị không dùng thuốc và thuốc giảm đau thông thường. Bổ sung chất nhờn bôi trơn cho khớp giúp giảm đau nhức, các khớp hoạt động được trơn tru hơn khi khớp bị chấn thương, thoái hóa khớp, khô khớp.
+ Sử dụng từ 3-5 mũi/năm
+ Giảm đau tức thì và tràn dịch tại chỗ.
+ Tiết kiệm chi phí điều trị, chi phí đi lại.
+ Trọng lượng phân tử: 3 triệu Dalton
+ Độ nhớt cao: 35.000 mPa.s
Xuất xứ: Đức
1.060.000 VND
ALBAFLO (Betamethasone 4mg/2ml) H /3 ống
ALBAFLO (Betamethasone 4mg/2ml) H /3 ống
Xuất xứ: Esseti Farmaceitici S.r.l Ý
Hoạt chất: Betamethasone 4mg/2ml.
Đường dùng: tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch
Công dụng: thuốc dùng trong bệnh lý viêm nhiễm, dị ứng, tình trạng phản vệ, các cơn hen, suy tuyến thượng thận, mô mềm tổn thương
Sản Phẩm tương tự: DIPROSPAN 1ML H/1 ỐNG 1ML
410.000 VND
Yuraf Tab H/100 viên ( GIẢM ĐAU VỪA PHẢI ĐẾN NẶNG)
Yuraf Tab H/100 viên ( GIẢM ĐAU VỪA PHẢI ĐẾN NẶNG)
Thành phần : thuốc : tramadol và acetaminophen . Tramadol tương tự như thuốc giảm đau opioid ( gây ngủ ). Nó hoạt động trong não để thay đổi cách cơ thể bạn cảm thấy và đáp ứng với đau đớn. Acetaminophen được sử dụng để giảm đau, và nó cũng có thể làm giảm sốt.
Xuất xứ:
KMS Pharm (Hàn Quốc)
Sản phẩm tương tự: NEWCILOTAL TAB H/30 VIÊN
680.000 VND
Soredon NN 5mg H/30 viên
Soredon NN 5mg H/30 viên
Thành phần:
Prednisolon 5mg
Công ty liên doanh Meyer-BPC - VIỆT NAM
199.000 VND
Predsantyl 4mg H/100 viên
Predsantyl 4 mg H/100 viên
Xuất xứ: Công ty TNHH Hasan Việt Nam
Hoạt chất : Methylprednisolone 4 mg
270.000 VND
Medexa 4mg H/100 viên (thuốc kháng viêm, ức chế miễn dịch)
Medexa 4mg thuốc kháng viêm, ức chế miễn dịch (10 vỉ x 10 viên)
Hãng sản xuất: PT Dexa Medica Indonesia
Thành phần: Methylprednisolon 4 mg
Đóng gói: viên nén 16mg: hộp 10 vỉ x 10viên nén.
Công dụng (Chỉ định)
Chống viêm và giảm miễn dịch trong viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ toàn thân, viêm mạch, hen phế quản, viêm loét đại tràng mạn tính, thiếu máu tan máu do miễn dịch, giảm bạch cầu hạt, ung thư, hội chứng thận hư.
210.000 VND
Medexa 16mg H/30 viên (thuốc kháng viêm )
Medexa 16mg H/30 viên (thuốc kháng viêm )
Hãng sản xuất: PT Dexa Medica Indonesia
Thành phần: Methylprednisolon 16mg
Đóng gói: viên nén 16mg: hộp 5 vỉ x 6 viên nén.
Công dụng (Chỉ định)
Chống viêm và giảm miễn dịch trong viêm khớp dạng thấp, lupus ban đỏ toàn thân, viêm mạch, hen phế quản, viêm loét đại tràng mạn tính, thiếu máu tan máu do miễn dịch, giảm bạch cầu hạt, ung thư, hội chứng thận hư.
210.000 VND
Fuxicure 400 mg H/30 viên ( Kháng viêm)
Fuxicure 400 mg H/30 viên
Sản xuất: Gracure Pharmaceuticals Ltd. Ấn Độ
Thành phần: Celecoxib có hàm lượng 400mg.
Dạng bào chế: Viên nang cứng
500.000 VND
IBUPARAVIC H/100 viên
IBUPARAVIC
Thành phần: Paracetamol, Ibuprofen, Cafein. Chỉ định: Điều trị giảm đau trong nhiều trường hợp như đau đầu, đau nhức cơ, đau do viêm khớp, đau răng, đau lưng, đau bụng kinh
170.000 VND
Aspirin 81 mg H/365 viên ( Kirkland Mỹ) PHÒNG NGỪA THỨ PHÁT SAU NHỒI MÁU CƠ TIM
Aspirin 81 mg H/365 viên ( Kirkland Mỹ)
HOẠT CHẤT: Acid acetyl salicylic………………….81 mg
Phòng ngừa thứ phát sau nhồi máu cơ tim và trên bệnh nhân đau thắt ngực không ổn định hoặc đột quỵ do thiếu máu cục bộ gồm các cơn thoáng qua ở não.
380.000 VND
395.000 VND
LOCOBILE 200 Mg H/30 viên Ấn Độ
LOCOBILE 200 Mg
Điều trị triệu chứng thoái hóa khớp và viêm khớp dạng thấp, giảm cơn đau cấp, và đau bụng kinh.
Hoạt chất: Celecoxib 200 mg
125.000 VND
TOPXOL 150MG H/100 VIÊN
TOPXOL 150MG H/100 VIÊN
Nhóm thuốc: Thuốc giãn cơ và tăng trương lực cơ
Thành phần:
Tolperison 150 mg
Hàm lượng:
SĐK:VD-30814-18
Sản xuất: Công ty TNHH Dược phẩm Glomed
320.000 VND
