- Abbott
- Alcon
- Allergan
- Ampharco
- Astra Zeneca
- Baxter
- Bayer
- Boehringer
- BV Pharma
- Domesco
- Dược Hậu Giang
- Euvipharm
- Glaxo Smith Kline
- Glomed
- HASAN
- Janssen Cilag
- Les Laboratoires Servier
- Mediplantex
- Mekophar
- Merck Shape & Dohme (MSD)
- Novartis
- OPC
- Otsuka OPV
- Organon
- Pfizer
- Pharbaco
- Roche
- Roussell
- Sandoz
- Sanofi Aventis
- Sanofi Synthelabo
- Schering-Plough
- Solvay
- Swanson
- UBB
Thuốc
Lipofundin MCT/LCT 10% 500 ml H/10 lo
Lipofundin MCT/LCT 10% 500 ml H/10 lo
Thành phần:
Dầu đậu tương, Triglyceride trung bình, Lecithin
Hàm lượng:
250ml; 500ml
Chỉ định
Cung cấp năng lượng cho bệnh nhân nuôi ăn qua đường tĩnh mạch. Khi sự dinh dưỡng qua đường tĩnh mạch ké o dài trên 5 ngày, Lipofundin MCT/LCT ngăn ngừa các biểu hiện lâm sàng của sự thiếu hụt các acid béo thiết yếu.
2.210.000 VND
Utrogestan 200mg H/15 v
Dạng bào chế:Viên nang mềm
Đóng gói:Hộp 1 vỉ x 15 viên
Thành phần:
Progesterone
418.000 VND
GELOFUSINE 20G/500ML Thung/10 chai dịch truyền thay thế huyết tương
GELOFUSINE 20G/500ML Thung/10 chai
Thành phần:
Mỗi 1 L: Succinylated gelatin 40 g, NaCl 7.01 g, NaOH 1.36 g, (Na 154 mmol, Cl 120 mmol), trọng lượng phân tử trung bình 30000 dalton, 274 mosm/L, pH 7,4.
Đóng gói: 10 chai/thùng
2.050.000 VND
2.450.000 VND
AMINOPLASMAL HEPA 10% 500ML Thùng/10 chai B Braun
AMINOPLASMAL HEPA 10% 500ML Thùng/10 chai B Braun
Dự phòng & điều trị bệnh lý não do gan.
- Dinh dưỡng đường tĩnh mạch trong bệnh gan khi sắp có hoặc đã biểu hiện bệnh lý não do gan.
- Bình thường hóa sự cân bằng acid amin do bệnh lý gan nặng.
Dịch truyền AMINOPLASMA HEPA của hãng B. Braun sản xuất, sản phẩm này có bán và giao tận nhà
2.486.000 VND
AMINOPLASMAL 5% E 500ML Thùng/10 chai B Braun
AMINOPLASMAL 5% E 500ML Thùng/10 chai B Braun
2.186.000 VND
Aminoplasmal 5% E 250ml thung/10 chai B.Braun
Aminoplasmal 5% E 250ml thung/10 chai B.Braun
Mỗi 1 L dung dịch 5%: tổng số amino acid 50 g, tổng số nitrogen: 8 g, giá trị năng lượng: 200 kCal, áp suất thẩm thấu: 590 mOsmol/L.
Aminoplasmal 10% 250Ml Thùng/10 chai B Braun
Aminoplasmal 10% 250Ml có thành phần chính là Amino acid có tác dụng trong dự phòng & điều trị thiếu protein trong bỏng, xuất huyết, hậu phẫu, ung thư, dinh dưỡng kém, bệnh lý dạ dày-tá tràng nhẹ, lành tính, rối loạn hấp thu protein do đường tiêu hóa. Bệnh lý xơ hóa nang, bệnh Crohn, hội chứng ruột ngắn. Dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa ở trẻ sơ sinh & trẻ sinh non. Ðặc biệt thích hợp cho các trường hợp mất protein > 15 g/ngày & kém ăn uống trên 1 tuần.
1.678.000 VND
Aminoplasmal 10% 500MLThùng /10 chai B Braun
Aminoplasmal 10% 500Ml Thùng /10 chai B Braun
Aminiplasmal 10% 500Ml có thành phần chính là Amino acid có tác dụng trong dự phòng & điều trị thiếu protein trong bỏng, xuất huyết, hậu phẫu, ung thư, dinh dưỡng kém, bệnh lý dạ dày-tá tràng nhẹ, lành tính, rối loạn hấp thu protein do đường tiêu hóa. Bệnh lý xơ hóa nang, bệnh Crohn, hội chứng ruột ngắn. Dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa ở trẻ sơ sinh & trẻ sinh non. Ðặc biệt thích hợp cho các trường hợp mất protein > 15 g/ngày & kém ăn uống trên 1 tuần.
2.186.000 VND
Aminoplasmal 10% 250Ml Thùng/10 chai B Braun
Aminoplasmal 10% 250Ml Thùng/10 chai B Braun
Aminoplasmal 10% 250Ml có thành phần chính là Amino acid có tác dụng trong dự phòng & điều trị thiếu protein trong bỏng, xuất huyết, hậu phẫu, ung thư, dinh dưỡng kém, bệnh lý dạ dày-tá tràng nhẹ, lành tính, rối loạn hấp thu protein do đường tiêu hóa. Bệnh lý xơ hóa nang, bệnh Crohn, hội chứng ruột ngắn. Dinh dưỡng ngoài đường tiêu hóa ở trẻ sơ sinh & trẻ sinh non. Ðặc biệt thích hợp cho các trường hợp mất protein > 15 g/ngày & kém ăn uống trên 1 tuần.
1.670.000 VND
ACC SUS 200 MG H/50 goi
ACC SUS 200 MG
Bột pha dung dịch uống ACC 200MG tiêu nhày trong bệnh phế quản-phổi cấp/mạn tính kèm tăng tiết chất nhày.
Thành phần thuoc: Acetylcysteine, Vitamin C.
214.000 VND
Actobim Cap H/16 v
Actobim Cap H/16 v
Dạng bào chế:Viên nang cứng
Đóng gói:Hộp 2 vỉ x 8 viên
Thành phần:
Lactobacillus acidophilus (sp. L. gasseri); Bifidobacterium infantis; Enterococcus faecium
SĐK:VN-10368-10
Tác dụng :
Tác dụng lập lại cân bằng hệ vi khuẩn đường ruột.
186.000 VND
AIRFLUSAL FORSPIRO 500MCG 60 LIỀU
AIRFLUSAL FORSPIRO 500MCG 60 LIỀU
Điều trị hen phế quản khi bệnh nhân không được kiểm soát thích hợp với corticosteroid dạng hít và (khi cần thiết) chất chủ vận beta-2 tác dụng kéo dài hoặc đã được kiểm soát thích hợp với cả corticosteroid dạng hít và chất chủ vận beta-2 tác dụng kéo dài. Điều trị triệu chứng COPD khi thể tích thở ra gắng sức trong giây đầu tiên FEV1 < 60% so với lý thuyết (tiền giãn phế quản), tiền sử tái phát nhiều lần và có những triệu chứng đáng kể dù đã điều trị bằng thuốc giãn phế quản thường xuyên.
Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
Dạng bào chế:Thuốc bột hít
Đóng gói:Hộp 01 bình hít 60 liều thuốc
Thành phần:
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoat) 50mcg; Fluticason propionat 500mcg
SX :Aeropharm GmbH - ĐỨC
DK: Hexal AG
440.000 VND
AIRFLUSAL FORSPIRO 250MCG 60 LIỀU
AIRFLUSAL FORSPIRO 250MCG 60 LIỀU
Điều trị hen phế quản khi bệnh nhân không được kiểm soát thích hợp với corticosteroid dạng hít và (khi cần thiết) chất chủ vận beta-2 tác dụng kéo dài hoặc đã được kiểm soát thích hợp với cả corticosteroid dạng hít và chất chủ vận beta-2 tác dụng kéo dài. Điều trị triệu chứng COPD khi thể tích thở ra gắng sức trong giây đầu tiên FEV1 < 60% so với lý thuyết (tiền giãn phế quản), tiền sử tái phát nhiều lần và có những triệu chứng đáng kể dù đã điều trị bằng thuốc giãn phế quản thường xuyên.
Nhóm thuốc: Thuốc chống dị ứng và dùng trong các trường hợp quá mẫn
Dạng bào chế:Thuốc bột hít
Đóng gói:Hộp 01 bình hít 60 liều thuốc
Thành phần:
Mỗi liều xịt chứa: Salmeterol (dưới dạng salmeterol xinafoat) 50mcg; Fluticason propionat 250mcg
SX :Aeropharm GmbH - ĐỨC
DK: Hexal AG
347.000 VND
ANOZEOL 1MG H/28 v
ANOZEOL 1MG H/28 v
Tên hoạt chất: Anastrozole 1mg
Viên nén bao phim
Quy cách đóng gói: Hộp 2 vỉ x 14 viên
Số đăng ký: VN2-221-14
Hạn dùng: 60 tháng
Nhà sản xuất: Salutas Pharma GmbH
Nước sản xuất: Germany
795.800 VND
Bicalutamide FCT 50mg H/28 viên
Bicalutamide FCT 50mg H/28 v
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Đóng gói:Hộp H/28 viên
Thành phần:
Bicalutamid 50mg
Chỉ định :
Điều trị ung thư tiền liệt tuyến di căn giai đoạn D2.
1.480.000 VND
