- Abbott
- Alcon
- Allergan
- Ampharco
- Astra Zeneca
- Baxter
- Bayer
- Boehringer
- BV Pharma
- Domesco
- Dược Hậu Giang
- Euvipharm
- Glaxo Smith Kline
- Glomed
- HASAN
- Janssen Cilag
- Les Laboratoires Servier
- Mediplantex
- Mekophar
- Merck Shape & Dohme (MSD)
- Novartis
- OPC
- Otsuka OPV
- Organon
- Pfizer
- Pharbaco
- Roche
- Roussell
- Sandoz
- Sanofi Aventis
- Sanofi Synthelabo
- Schering-Plough
- Solvay
- Swanson
- UBB
Thuốc
DALACIN C Cap 300MG H/16 viên
DALACIN C 300MG H/16 v
điều trị nhiễm trùng đường hô hấp, ổ bụng, sản phụ khoa, xương khớp, da & mô mềm, răng, nhiễm trùng máu & viêm màng trong tim.
Thành phần thuoc: Clindamycin 300 mg
350.000 VND
DALACIN C Inj 600MG H/1 lọ 4 ml
DALACIN C 600MG
điều trị nhiễm trùng đường hô hấp, ổ bụng, sản phụ khoa, xương khớp, da & mô mềm, răng, nhiễm trùng máu & viêm màng trong tim.
Thành phần thuoc: Clindamycin.
175.000 VND
Dalacin T sol H/1 lo
Dalacin T sol H/1 lo
Thuốc dalacin T dùng đặc trị mụn trứng cá
Thành phần: Clindamycin
319.000 VND
DBL Cisplatin Injection 50mg/50ml H/1 lọ
DBL Cisplatin Injection 50mg/50ml
Nhóm thuốc: Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch
Dạng bào chế:Dung dịch tiêm truyền
Đóng gói:Hộp 1 lọ 50ml
Thành phần:
Cisplatin
980.000 VND
DBL Gemcitabine 1 g /26.3 ml Inj H/1 lọ
DBL Gemcitabine for injection
Nhóm thuốc: Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch
Dạng bào chế:Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói:Hộp 1 lọ
Thành phần:
Gemcitabine hydrochloride
1.095.000 VND
Gemzar 200mg H/1 lo
Gemzar 200 mg
Gemcitabine được chỉ định cho bệnh nhân ung thư phổi không phải tế bào nhỏ di căn hoặc tiến triển tại chỗ.
- Gemcitabine được chỉ định cho bệnh nhân ung thư tụy dạng tuyến, di căn hoặc tiến triển tại chỗ.
- Gemcitabine được chỉ định cho bệnh nhân ung thư tụy kháng với 5-FU.
- Bệnh nhân dùng gemcitabine có thể có cải thiện trên lâm sàng, hoặc tăng tỉ lệ sống hoặc cả hai.
- Tác dụng điều trị khác:
Gemcitabine cũng có tác dụng trong carcinome phổi tế bào nhỏ thể tiến triển, tuyến tiền liệt, buồng trứng, vú. Có một số đáp ứng với thuốc trong điều trị ung thư bàng quang và thận tiến triển.
950.000 VND
DBL Gemcitabine 200 mg Inj 5.3 ml H/1 lọ
DBL Gemcitabine for injection
Nhóm thuốc: Thuốc chống ung thư và tác động vào hệ thống miễn dịch
Dạng bào chế:Bột đông khô pha tiêm
Đóng gói:Hộp 1 lọ
Thành phần:
Gemcitabine hydrochloride
499.000 VND
DBL sterile cardioplegia concentrate 20ml H/5 ố
DBL sterile cardioplegia concentrate 20ml
Dạng bào chế: Dung dịch vô trùng
Đóng gói: Hộp 5 ống 20ml
Nhà sản xuất: Hameln Pharm GmbH
Thành phần
Procaine hydrochloride, magnesium chloride, kalium chloride
1.873.000 VND
Debridat 100 mg H/30 v
Debridat
Dạng bào chế:Viên nén bao phim
Đóng gói:Hộp 2 vỉ x 15 viên
Thành phần:
Trimebutine maleate
158.000 VND
DEPO MEDROL 40MG/ML
DEPO MEDROL 40MG/ML
điều trị viêm khớp, thấp khớp, viêm gân, bệnh da, tiêm IM hội chứng tăng tiết hormon thượng thận, hen, đợt cấp của xơ cứng rải rác.
Thành phần thuoc: Methylprednisolone acetat.
80.000 VND
10.800.000 VND
ZOLOFT 50MG H/30 viên
ZOLOFT 50MG
điều trị trầm cảm và rối loạn lo âu & rối loạn cưỡng bức ám ảnh, rối loạn hoảng loạn, rối loạn căng thẳng sau sang chấn.
Thành phần: Sertraline.
Sản phẩm tương tự: CLEALINE 50MG H/60 VIÊN
550.000 VND
Zoledronic Acid Hospira 4mg/5ml
Zoledronic Acid Hospira 4mg/5ml
Dạng bào chế:Dung dịch đậm đặc dùng để pha tiêm truyền
Đóng gói:Hộp 1 lọ 5ml
Thành phần:
Acid zoledronic 4mg/5ml
4.690.000 VND
Zithromax Pos Sus 200mg/5ml 15ml
Zithromax Pos Sus 200mg/5ml 15ml
Bệnh mắt hột. Nhiễm khuẩn đường hô hấp. Bệnh lậu. Nhiễm khuẩn da.
Thành phần, hàm lượng thuoc: Azythromycin dihydrat 209,64 mg/5ml (tương đương 200mg/5ml azithromycin).
185.000 VND
