Dị ứng- Hen suyễn
ATI SALBU (Salbutamol2mg) H30 ống 5 ml (thuốc trị hen, khó thở)
ATI SALBU (Salbutamol2mg) H30 ống 5 ml (thuốc trị hen, khó thở)
sử dụng trong việc điều trị cơn hen, ngăn cơn co thắt phế quản do gắng sức, điều trị tắc nghẽn đường dẫn khí hồi phục được.
280.000 VND
THEOPHYLLINE EXTENDED RELEASE 200MG H/200 VIÊN (ĐIỀU TRỊ HEN SUYỄN)
THEOPHYLLINE EXTENDED RELEASE 200MG H/200 VIÊN (ĐIỀU TRỊ HEN SUYỄN)
Xuất xứ: Ba Lan
Thành phàn: Theophylline 100 mg
Công dụng:
Người bệnh có cơn hen phế quản khó thở kịch phát.
Bệnh nhân có cơn hen phế quản liên tục.
Những cơn co thắt trong bệnh tắc nghẽn phổi và phế quản mạn tính.
880.000 VND
Rupafin 10mg H/10 viên (chống dị ứng)
Rupafin 10mg H/10 viên (chống dị ứng)
Thành phần: Rupatadin 10mg (dưới dạng muối rupatadine fumarate).
Quy cách đóng gói: Hộp 1 vỉ x10 viên nén.
Chỉ định: Điều trị triệu chứng viêm mũi dị ứng, ngứa mắt
và nổi mày đay ở người lớn và trẻ em trên 12 tuổi.
Cách sử dụng: Đối với người lớn và trẻ em trên 12 tuổi: Liều dùng là 10mg (1 viên)/lần/ngày, có thể uống cùng thức ăn hoặc không.
180.000 VND
Sivkort Retard 80mg/2ml ( Triamcinolone )H/5 ống
Sivkort Retard 80mg/2ml ( Triamcinolone )H/5 ống
Thành phần
Triamcinolone acetonide 80mg/2ml
Dạng bào chế: Hỗn dịch tiêm
Điều trị các tình trạng viêm khớp như viêm khớp dạng thấp, viêm bao hoạt dịch, viêm khớp vảy nến, sưng đau cấp tính do bệnh hư khớp gây ra
Điều trị viêm da cơ toàn thân, vảy nến nặng, sẹo lồi. Viêm mũi dị ứng khi các liệu pháp khác không cho hiệu quả.
Kết hợp cùng các thuốc lợi tiểu để điều trị tình trạng suy tim xung huyết và xơ gan báng bụng kéo dài
Xuất xứ: Siu Guan Chem Ind Co., Ltd Taiwan
450.000 VND
Colicare drops Chai 15ml ( đầy bụng, khó tiêu)
Colicare drops Chai 15ml ( đầy bụng, khó tiêu)
Điều trị các triệu chứng đầy bụng, chướng bụng
Thành phần: Thì là, Tiểu hồi, Simethicon
Xuất xứ: MEYER ORGANICS PVT. LTD Ấn độ
150.000 VND
Brosuvon 8mg H/1 chai siro 50ml ( thuốc Long đờm Bromhexin)
Brosuvon 8mg H/1 chai siro 50ml ( thuốc Long đờm)
Thành phần Bromhexin hydroclorid 8mg/ml
Chỉ định: Rối loạn tiết dịch phế quản, viêm phế quản cấp tính, đợt cấp tính của viêm phế quản mãn tính Cách dùng Người lớn và trẻ em trên 10 tuổi: 5ml/lần, ngày uống 3 lần Trẻ em 5-10 tuổi: 5ml/lần, ngày uống 2 lần Trẻ em 2-5 tuổi: 2.5m
Xuất xứ: Việt Nam
150.000 VND
Dezfast 6mg ( Deflazacort 6mg) H/ 20 viên
Dezfast 6mg ( Deflazacort 6mg) H/ 20 viên
Dezfast 6mg ( Deflazacort 6mg) H/ 60 viên
chỉ định trong các trường hợp cần thiết phải điều trị bằng Glucocorticoid như: phản ứng quá mẫn nghiêm trọng, sốc phản vệ, hen, đau cơ do thấp khớp. lupus ban đỏ dạng toàn thân, viêm thận kẽ, hội chứng thận hư, Crohn, hoặc cần ức chế miễn dịch khi cần phải cấy ghép nội tạng.
Thuốc chỉ được sử dụng khi có chỉ định từ bác sĩ chuyên khoa.
Nhà sản xuất: Lacer,SA Spain
500.000 VND
Elpesom 50 μg (Beclometason) H/1 lọ Hỗn dịch xịt mũi 200 liều xịt
Elpesom 50 μg (Beclometason) H/1 lọ Hỗn dịch xịt mũi 200 liều xịt
(Hỗn dịch xịt mũi 50 µg beclometason dipropionat/liều xịt)
NHÀ SẢN XUẤT: ORION CORPORATION – Phần Lan
QUY CÁCH: Hộp 1 chai 23mL (200 liều).
CHỈ ĐỊNH
Phòng và điều trị viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm, bao gồm cả bệnh khô mũi và viêm mũi vận mạch. Beclometason dipropionat có tác dụng chống viêm mạnh trong đường hô hấp, với tỷ lệ xuất hiện và mức độ nghiêm trọng của các tác dụng không mong muốn thấp hơn so với những tác dụng không mong muốn quan sát thấy khi dùng corticosteroid toàn thân.
450.000 VND
AT Loratadin 10mg H/100 viên
A T Loratadin 10mg H/100 viên
Chỉ định: điều trị các triệu chứng bệnh viêm mũi dị ứng như hắt hơi, ngứa mũi, chảy nước mũi và phản ứng dị ứng trên da như mề đay, phát ban, mẩn ngứa.
Xuất xứ: Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên.
Thành phần: Loratadin 10mg.
140.000 VND
THEOPHYLLINE EXTENDED RELEASE 100MG H/200 VIÊN (ĐIỀU TRỊ HEN SUYỄN)
THEOPHYLLINE EXTENDED RELEASE 100MG H/200 VIÊN (ĐIỀU TRỊ HEN SUYỄN)
Xuất xứ: Ba Lan
Thành phàn: Theophylline 100 mg
Công dụng:
Người bệnh có cơn hen phế quản khó thở kịch phát.
Bệnh nhân có cơn hen phế quản liên tục.
Những cơn co thắt trong bệnh tắc nghẽn phổi và phế quản mạn tính.
680.000 VND
ZENSALBU NEBULES 2,5 mg/2,5 ml H/10 ống 2,5ml (trị hen phế quản)
ZENSALBU NEBULES 2,5 mg/2,5 ml H/10 ống 2,5ml (trị hen phế quản)
Hoạt chất: Salbutamol sulfat 2,5mg
Chỉ định: Điều trị hoặc ngăn ngừa co thắt phế quản
Dạng bào chế: Dung dịch dùng cho khí dung
Xuất xứ: DP Trung uong CPC1 Việt Nam
Quy cách:2 túi nhôm x 5 ống
150.000 VND
Abbsin 200 mg (Acetylcystein 200 mg)T/20 viên sủi (tan đàm)
Abbsin 200 mg T/20 viên sủi (tan đàm)
Công dụng
Tiêu chất nhày trong bệnh lý hô hấp.
Thành phần :
Acetylcystein 200 mg
Xuất xứ: Estonia
390.000 VND
Abbsin 600 mg (Acetylcystein 600 mg)T/20 viên sủi (tan đàm)
Abbsin 600 mg T/20 viên sủi (tan đàm)
Công dụng
Tiêu chất nhày trong bệnh lý hô hấp.
Thành phần :
Acetylcystein 600 mg
Xuất xứ: Estonia
490.000 VND
BILAZIN 20MG STELLA H/20 VIÊN ( kháng viêm trị viêm tai giữa, dị ứng, mề đay)
BILAZIN 20MG STELLA H/20 VIÊN ( kháng viêm trị viêm tai giữa, dị ứng, mề đay)
Thành phần
Bilastine: 20mg
250.000 VND
STACYTINE 200 MG H/100 VIÊN (ACETYLCYSTEIN 200 MG) ( TAN ĐÀM)
STACYTINE 200 MG H/100 VIÊN (ACETYLCYSTEIN 200 MG)
Công dụng
Tiêu chất nhầy trong viêm phế quản, giải độc paracetamol.
Thành phần chính: Acetylcystein 200 mg
Đối tượng sử dụng:
Người lớn, trẻ em từ 3 tuổi trở lên
Thương hiệu:
Stella (Việt Nam)
200.000 VND
